Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hàm Đức.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HSG E 7 - LÝ THUYẾT + BÀI TẬP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:23' 06-03-2013
Dung lượng: 387.5 KB
Số lượt tải: 1535
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:23' 06-03-2013
Dung lượng: 387.5 KB
Số lượt tải: 1535
Số lượt thích:
0 người
E 7 – TÓM TẮT ÔN THI HSG
TENSES
Summary (Tóm tắt):
Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With
Present simple
S + V(s-es)
(be): am- is- are
S + don’t/ doesn’t +V1
S+ am not/ isn’t/ aren’t
Do/Does + S+V1?
Am/Is/Are + S+…?
Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, ...
Present
progressive
S + am/is/are + V-ing
S + am/is/are(not) +V-ing
Am/ Is/Are + S + V-ing?
Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!
comparatives
S1 + to be + short-adj- er + than + S2
S1 + be not + short-adj- er + than + S2
To be + S1+ short-adj- er + than + S2
II. The differences between present simple and present progressive:
Present simple (HTĐ)
Present progressive(HTTD)
1. Hành động có tính bền vững, luôn luôn đúng theo thói quen, phong tục và khả năng:
- I work in New York.
2. Nhận thức, tình cảm, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
I know you are busy now.
3. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình:
The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.
4. Chân lý hiển nhiên:
- It rains a lot in HCM City.
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
(today, this week, this year...)
- I’m working in New York for a few weeks.
2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look smell, taste, hear, expect, assume.
3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock.
4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
He is always coming to class late.
III. wh- question . what , why , how , how far.. , when , where , which , who , whom ,
What . cái gì when. khi nào How old . tuổi How far: khỏang cách
Why . tại sao where. ở đâu who/whom. Ai which. Nào
Bài 1. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
Lan (not have) ...........................many friends in her new school.
Hung (come) ............. from Vinh but he (stay) ............. with his relatives in HCM city at the moment.
We (not drive) .......................... to work every day. We (go) go by bus.
Who you (talk) ........................... to on the phone now, Minh?
Where your new friend (live) .............., Nga? - she (live) ................ on Hang Bai street.
you (be) ......................in class 7A? - No, I (be) ............................ in class 7D.
Bài 2. Hãy xắp sếp các từ sau thành câu có nghĩa.
house/is/the market/far/to/from/how/it/Trang’s?
..............................................................................................................................
live/street/ grandparents/he/ Hoang Quoc Viet /his /on/ with.
.............................................................................................................................
many /old /students/ my /have/ doesn’t/ class.
..............................................................................................................................
Mrs /the boy /to/ who/ Quyen/ talking /is?
............................................................................................................................
smaller /new /old/ her/ Hoa’s /one /school/ is /than.
.............................................................................................................................
goes/ bus/ Hoang /day/ work/ Mr. /every/ to/ by.
...........................................................................................................................
new /from/ one /is /house /his/ how /different /Minh’s/ old?
...........................................................................................................................
because/ parents/ is /she /Nguyet /misses/ unhappy/ her.
..........................................................................................................................
Bài 3. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1.My room is ...................... Than his room. SMALL
2. Today Lien is ........................ because she misses her parents. HAPPY
3. They are .................... to their teacher. TALK
4. Trung’s new house is .................... than his old one. BIG
5. There are thirty-six ..................... in our school. ClASS
6. He doesn’t have many ....................... in Ha Noi . RELATE
Bài 4. Em hãy tìm từ để hỏi để điền vào chỗ trống.
....................... is your telephone number?
......................... time will the concert start?
.........................
TENSES
Summary (Tóm tắt):
Tenses
Affirmation (KĐ)
Negation (PĐ)
Interrogation (NV)
With
Present simple
S + V(s-es)
(be): am- is- are
S + don’t/ doesn’t +V1
S+ am not/ isn’t/ aren’t
Do/Does + S+V1?
Am/Is/Are + S+…?
Everyday, usually, after school, never, often, sometimes, always, ...
Present
progressive
S + am/is/are + V-ing
S + am/is/are(not) +V-ing
Am/ Is/Are + S + V-ing?
Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen, !Be careful!. Hurry up!
comparatives
S1 + to be + short-adj- er + than + S2
S1 + be not + short-adj- er + than + S2
To be + S1+ short-adj- er + than + S2
II. The differences between present simple and present progressive:
Present simple (HTĐ)
Present progressive(HTTD)
1. Hành động có tính bền vững, luôn luôn đúng theo thói quen, phong tục và khả năng:
- I work in New York.
2. Nhận thức, tình cảm, tình trạng xảy ra lúc đang nói:
I know you are busy now.
3. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình:
The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.
4. Chân lý hiển nhiên:
- It rains a lot in HCM City.
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
(today, this week, this year...)
- I’m working in New York for a few weeks.
2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look smell, taste, hear, expect, assume.
3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock.
4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
He is always coming to class late.
III. wh- question . what , why , how , how far.. , when , where , which , who , whom ,
What . cái gì when. khi nào How old . tuổi How far: khỏang cách
Why . tại sao where. ở đâu who/whom. Ai which. Nào
Bài 1. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
Lan (not have) ...........................many friends in her new school.
Hung (come) ............. from Vinh but he (stay) ............. with his relatives in HCM city at the moment.
We (not drive) .......................... to work every day. We (go) go by bus.
Who you (talk) ........................... to on the phone now, Minh?
Where your new friend (live) .............., Nga? - she (live) ................ on Hang Bai street.
you (be) ......................in class 7A? - No, I (be) ............................ in class 7D.
Bài 2. Hãy xắp sếp các từ sau thành câu có nghĩa.
house/is/the market/far/to/from/how/it/Trang’s?
..............................................................................................................................
live/street/ grandparents/he/ Hoang Quoc Viet /his /on/ with.
.............................................................................................................................
many /old /students/ my /have/ doesn’t/ class.
..............................................................................................................................
Mrs /the boy /to/ who/ Quyen/ talking /is?
............................................................................................................................
smaller /new /old/ her/ Hoa’s /one /school/ is /than.
.............................................................................................................................
goes/ bus/ Hoang /day/ work/ Mr. /every/ to/ by.
...........................................................................................................................
new /from/ one /is /house /his/ how /different /Minh’s/ old?
...........................................................................................................................
because/ parents/ is /she /Nguyet /misses/ unhappy/ her.
..........................................................................................................................
Bài 3. Em hãy cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.
1.My room is ...................... Than his room. SMALL
2. Today Lien is ........................ because she misses her parents. HAPPY
3. They are .................... to their teacher. TALK
4. Trung’s new house is .................... than his old one. BIG
5. There are thirty-six ..................... in our school. ClASS
6. He doesn’t have many ....................... in Ha Noi . RELATE
Bài 4. Em hãy tìm từ để hỏi để điền vào chỗ trống.
....................... is your telephone number?
......................... time will the concert start?
.........................
 






Các ý kiến mới nhất