Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1740623840489.jpg Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png 52.jpg 102.jpg 133.jpg 142.jpg 151.jpg 162.jpg 172.jpg 181.jpg 191.jpg 211.jpg 201.jpg 221.jpg 0.Ngay-Tho-Au-Da-Xa.mp3 0.AVSEQ01.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hàm Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 7 - GRAMMAR + EXERCISES - HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:21' 20-02-2013
    Dung lượng: 159.5 KB
    Số lượt tải: 1252
    Số lượt thích: 0 người
    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 7

    1. Từ chỉ số lượng:
    - a lot of
    + N đếm được và không đếm được
    - lots of
    - many + N danh từ đếm được số nhiều
    - much + N không đếm được
    Ex: She has lots of / many books.
    There is a lot of / much water in the glass.
    2. Câu so sánh:
    a. So sánh hơn:
    - Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than ….. I am taller than Tuan.
    - Tính từ dài: S + be + more + adj + than …. My school is more beautiful than your school.
    b. So sánh nhất:
    - Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est ….. He is the tallest in his class.
    - Tính từ dài: S + be + the most + adj …. My school is the most beautiful.
    c. Một số từ so sánh bất qui tắc:
    - good / well better the best
    - bad worse the worst
    3. Từ nghi vấn:
    - what cái gì
    - where ở đâu
    - who ai
    - why tại sao
    - when khi nào
    - how như thế nào
    - how much giá bao nhiêu
    - how often hỏi tần suất
    - how long bao lâu
    - how far bao xa
    - what time mấy giờ
    - how much + N không đếm được có bao nhiêu
    - how many + N đếm được số nhiều có bao nhiêu
    Ex: ______________ do you learn English? - Twice a week.
    _______________ have you learn English? – For two years.
    _______________ is it from your house to your school? – It’s 3 km
    ________________ are you? – I’m fine. Thanks.
    ______________ is your mother? – She is forty.
    ______________ do you go to the market? – To buy some food.
    _______________ is a pen? – it’s 3,000 dong.
    _______________ chairs are there in the class? – There are twenty.
    _______________ do you get up? – At 6 a.m.
    4. Thì
    Thì
    Cách dùng
    Dấu hiệu
    Ví dụ
    
    SIMPLE PRESENT
    (Hiện tại đơn)

    - To be: thì, là, ở
    KĐ: S + am / is / are
    PĐ: S + am / is / are + not
    NV: Am / Is / Are + S …?
    - Động từ thường:
    KĐ: S + V1 / V(s/es)
    PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1
    NV: Do / Does + S + V1 …?
    - chỉ một thói quen ở hiện tại
    - chỉ một sự thật, một chân lí.

    - always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once (một lần), twice (hai lần)
    - She often gets up at 6 am.
    - The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)

    
    PRESENT CONTINUOUS
    (Hiện tại tiếp diễn)

    KĐ: S + am / is / are + V-ing

    PĐ: S + am / is / are + not + V-ing

    NV: Am / Is /Are + S + V-ing?
    - hành động đang diễn ra ở hiện tại.


    - at the moment, now, right now, at present
    - Look! Nhìn kìa
    - Listen! Lắng nghe kìa

    - Now, we are learning English.
    - She is cooking at the moment.
    
    SIMPLE PAST
    (Quá khứ đơn)

    - To be:
    KĐ: I / He / She / It + was
    You / We / They + were
    PĐ: S + wasn’t / weren’t
    NV: Was / were + S …?

    - Động từ thường:
    KĐ: S + V2 / V-ed
    PĐ: S + didn’t + V1
    NV: Did + S + V1 ….?
    - hành động xảy ra và chấm dứt trong quá khứ.

    - yesterday, last week, last month, …ago, in 1990, in the past, …

    - She went to London last year.
    - Yesterday, he walked to school.
    
    SIMPLE FUTURE
    (Tương lai đơn)

    KĐ: S + will / shall + V1
    I will = I’ll
    PĐ: S + will / shall + not + V1
    (won’t / shan’t + V1)

    NV: Will /
     
    Gửi ý kiến