Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1740623840489.jpg Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png 52.jpg 102.jpg 133.jpg 142.jpg 151.jpg 162.jpg 172.jpg 181.jpg 191.jpg 211.jpg 201.jpg 221.jpg 0.Ngay-Tho-Au-Da-Xa.mp3 0.AVSEQ01.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hàm Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 7 - ĐỀ CƯƠNG HK1 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:00' 01-01-2013
    Dung lượng: 100.5 KB
    Số lượt tải: 507
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
    MÔN TIẾNG ANH 7 – Năm học: 2012- 2013

    1.Các từ để hỏi: What , when , why, who,which,how, where……..
    What…? (gì, nghề gì) / Where…? (ở đâu)/When…? (khi nào) Why…? (tại sao) /Which +N…? (vật nào, môn nào, lớp nào…?)/ What time…?( mấy giờ)/How…?(bằng phương tiện gì/ như thế nào.)/ How far is it from … to…?( bao xa…)/ How long…? (bao lâu …)/ How much +...? (giá bao nhiêu…)/ How often …?(bao lâu một lần)
    2.Hỏi và trả lời về thời gian: What time is it? – It is ……giờ + phút
    - It is……….phút + to/ past + giờ
    (15 phút =a quarter ( 10:15: It’s a quarter past ten /30 phút = half (11:30= It’s half past eleven)
    3.Các trạng từ chỉ tần suất: always, usually, sometimes, often, never…..
    Đứng trước động từ thường Eg: She usually has breakfast; What do you often do after school?
    Đứng sau động tobe : Eg: Nam is never late for school.
    4. Hói giá cá đồ vật
    How much +do/does +it/ they + cost? Ex: How much does it cost to go to school?
    How much +is/are….? Ex: How much is this stamp? - It’s 2000d
    5.Thì hiện tại tiếp diễn:
    * S + am/ is/ are + V-ing……….
    I’m teaching (teach)now She is reading(read)a book at the moment.
    DHNB: now=at the moment =at the present
    6.Thì hiện tại đơn:
    * S + V1 (s/es)+O……
    work( My father works … watch( Nam watches… wash( She washes …
    go( He goes… worry( He worries … miss ( She misses …
    study ( Na studies… stay( Ba stays… take care of( My mother takes care of
    * DHNB: every+(day/ night /week/month/year…), always/usually/ often /sometimes/never/ rarely…
    7. Thì tương lại đơn
    * S + will + V-inf…
    We will go(go) to Lan’s house next week. he will visit (visit) her parents tomorrow.
    DHNB: tomorrow(ngày mai)/tonight (tối nay)/soon(sớm), next (Sunday/week/month/year…) …tới…/this afternoon /this everning /to night/ oneday(1 ngày nào đó)
    8.Số thứ tự:1st=first ;2nd=second ;3rd=third ;4th=fourth ; 21st =twenty-first;22nd=twenty-second…
    Dùng để nói thứ hạng, và các ngày trong tháng
    9.There is…/ There are…
    There is + Danh từ số ít…. There are + Danh từ số nhiều….
    Questions: Is/ are + there…?
    Yes, there is /are..
    10.Câu gợi ý/ Lời đề nghị:
    Let’s + V
    Why don’t you/we + V ?
    What about + V-ing ?
    Shall we + V ?
    Yes ,let’s
    Ok ./ Great / Good idea
    No, let’s not
    I’m sorry .I can’t
    
     11.Lời mời:
    Would you like + to + V-inf…..? / Will you + V-inf… ?
    (Answer:
    a.Agree:(đồng ý OK /That’s a good idea . / I’d love to /All right…
    b. Refuse (từ chối): I’m sorry. Ican’t/ I’m sorry.I’m busy./ I’d love to, but I………
    12 Giới từ: -be interested in / be good at / to take care of / take part in
    13. want/ need + to + V-inf
    14. Câu cảm thán
    What + a/an + Adj + noun ! Eg: - What a beautiful hat !
    What + adj + nouns ! - What expensive hats !
    15. Hình thức so sánh: So sánh hơn, so sánh nhất
    a. Với tính từ ngắn (phát âm chỉ từ 1- 2 âm tiết): tall, short, big, high, happy, cheap, fat, good
    - So sánh hơn: ……..adj-er + than ………..(My room is bigger than his room)
    - So sánh nhất: ……..the + adj-est………. (My room is the biggest room in the house)
    b. Với tính từ dài ( phát âm từ 3 âm tiết trở lên): expensive, comfortable, convenient, beautiful
    - So sánh hơn
     
    Gửi ý kiến