Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FB_IMG_1740623840489.jpg Z6324048423336_837321e9ce7b0b5c71fedf7fc9ac0142.jpg Screenshot_20250216_224258.jpg FB_IMG_1739178461185.jpg 4365763413248390867.flv Noi_dung_on_thi_HSG_tinh_mon_Tin.png 52.jpg 102.jpg 133.jpg 142.jpg 151.jpg 162.jpg 172.jpg 181.jpg 191.jpg 211.jpg 201.jpg 221.jpg 0.Ngay-Tho-Au-Da-Xa.mp3 0.AVSEQ01.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Hàm Đức.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Lăng Bình
    Ngày gửi: 08h:40' 20-02-2025
    Dung lượng: 89.1 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
    NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6
    Thời gian làm bài: 60 phút

    T
    T

    Chương/
    chủ đề

    1

    BẢN ĐỒ:
    PHƯƠNG
    TIỆN
    THỂ
    HIỆN BỀ
    MẶT
    TRÁI
    ĐẤT
    ( 17.5%)

    2

    TRÁI
    ĐẤT –
    HÀNH
    TINH
    CỦA HỆ
    MẶT
    TRỜI
    (32.5%)

    Nội dung/đơn vị
    kiến thức

    1

    Thông
    hiểu
    (TL)
    Phân môn Địa lí
    Nhận biết
    (TNKQ)

    _ Hệ thống kinh
    vĩ tuyến. Toạ độ
    địa lí của một địa 1TN
    điểm trên bản đồ.
    – Tìm đường đi
    trên bản đồ.

    _ Nguồn gốc loài
    người

    Vận dụng
    cao
    (TL)

    1TL

    1TL

    20%
    2.0 đ
    1TN

    Vận dụng
    (TL)

    Tổng
    % điểm

    1TL

    – Vị trí của Trái
    Đất trong hệ Mặt 1TN
    Trời.
    _ Hình dạng, kích 2TN
    thước Trái Đất.
    – Chuyển động
    của Trái Đất và 4TN
    hệ quả.

    Tỉ lệ

    THỜI
    NGUYÊN
    THỦY
    (22.5%)

    Mức độ nhận thức

    15%
    1.5 đ

    Phân môn Lịch sử

    17.5%
    (1.75đ)

    32.5%
    (3.25đ)

    10%
    1.0 đ

    5%
    0.5 đ

    50%
    5.0 đ
    2.5%
    (0.25 đ)

    2

    XÃ HỘI
    CỔ ĐẠI
    (27,5%)

    _ Xã hội nguyên
    thuỷ

    3TN

    _Sự chuyển biến
    từ xã hội nguyên
    thuỷ sang xã hội
    có giai cấp

    1TN

    Ai Cập và Lưỡng


    3TN

    7.5%
    (0.75 đ)
    17.5%
    (1.75 đ)

    1TL

    1TL

    1TL

    22,5%
    (2.25 đ)

    Tỉ lệ

    20%
    2.0 đ

    15%
    1.5 đ

    10%
    1.0 đ

    5%
    0.5 đ

    50%
    5.0 đ

    Tổng hợp chung

    40%
    4 điểm

    30%
    3điểm

    20%
    2điểm

    10%
    1 điểm

    100%
    10 điểm

    BẢNG ĐẶC TẢ
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6
    Thời gian làm bài: 60 phút

    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/Đơn
    vị kiến thức

    Mức độ đánh giá
    Phân môn Địa lí

    1

    BẢN ĐỒ:
    PHƯƠN
    G TIỆN
    THỂ
    HIỆN BỀ
    MẶT
    TRÁI
    ĐẤT

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    _ Hệ thống Nhận biết
    kinhvĩ tuyến. _ Xác định được trên bản đồ và 1TN
    Toạ độ địa lí trên quả Địa Cầu: kinh tuyến
    của một địa gốc, xích đạo, các bán cầu.
    điểm
    trên – Đọc được các kí hiệu bản đồ
    và chú giải bản đồ hành chính,
    bản đồ.
    – Các yếu tố bản đồ địa hình.
    cơ bản của Thông hiểu
    – Đọc và xác định được vị trí
    bản đồ
    – Các loại của đối tượng địa lí trên bản
    đồ.
    bản đồ thông
    Vận dụng
    dụng
    – Lược đồ trí _Ghi được tọa độ địa lí của
    một địa điểm trên bản đồ.
    nhớ
    – Xác định được hướng trên
    bản đồ và tính khoảng cách
    thực tế giữa hai địa điểm trên
    bản đồ theo tỉ lệ bản đồ.
    – Biết tìm đường đi trên bản
    đồ.
    _ Vẽ được lược đồ trí nhớ

    thể hiện các đối tượng địa lí
    thân quen đối với cá nhân
    học sinh.

    2

    TRÁI
    ĐẤT –
    HÀNH
    TINH
    CỦA HỆ

    – Vị trí của
    Trái
    Đất
    trong hệ Mặt
    Trời
    – Hình dạng,

    Nhận biết
    – Xác định được vị trí của 1TN
    Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
    – Mô tả được hình dạng, 2TN
    kích thước Trái Đất.

    1TL

    1TL

    MẶT
    TRỜI

    kích thước
    Trái Đất

    Chuyển
    động
    của
    Trái Đất và
    hệ quả địa lí

    – Mô tả được chuyển động
    của Trái Đất: quanh trục và 4TN
    quanh Mặt Trời.
    Thông hiểu
    – Nhận biết được giờ địa
    phương, giờ khu vực (múi
    giờ).
    – Trình bày được hiện tượng
    ngày đêm luân phiên nhau
    – Trình bày được hiện tượng
    ngày đêm dài ngắn theo
    mùa.
    Vận dụng
    – Mô tả được sự lệch hướng
    chuyển động của vật thể theo
    chiều kinh tuyến.
    – So sánh được giờ của hai
    địa điểm trên Trái Đất

    8 câu
    TNKQ
    20%

    Số câu/ loại câu
    Tỉ lệ %
    Phân môn Lịch sử
    THỜI
    NGUYÊN
    THỦY
    _ Nguồn gốc
    loài người
    1

    Nhận biết
    – Kể được tên được những địa
    điểm tìm thấy dấu tích của
    người tối cổ trên đất nước Việt
    Nam.

    1TN

    Thông hiểu
    – Giới thiệu được sơ lược quá
    trình tiến hoá từ vượn người
    thành người trên Trái Đất.
    Vận dụng
    – Xác định được những dấu tích
    của người tối cổ ở Đông Nam Á

    _ Xã hội
    nguyên thủy

    Nhận biết
    – Trình bày được những nét
    3TN
    chính về đời sống của người
    thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh
    thần, tổ chức xã hội,...) trên
    Trái đất

    1TL

    1 câu
    TL
    15%

    1 câu
    TL
    10%

    1 câu
    TL
    5%

    – Nêu được đôi nét về đời sống
    của người nguyên thuỷ trên đất
    nước Việt Nam
    Thông hiểu
    – Mô tả được sơ lược các giai
    đoạn tiến triển của xã hội người
    nguyên thuỷ.
    – Giải thích được vai trò của lao
    động đối với quá trình phát triển
    của người nguyên thuỷ cũng như
    của con người và xã hội loàingười

    Nhận biết
    – Trình bày được quá trình
    phát hiện ra kim loại đối với sự
    chuyển biến và phân hóa từ xã
    hội nguyên thuỷ sang xã hội có
    giai cấp.

    1TN

    – Nêu được một số nét cơ bản
    của xã hội nguyên thủy ở Việt
    Nam (qua các nền văn hóa
    khảo cổ Phùng Nguyên – Đồng
    Đậu – Gò Mun.
    Thông hiểu
    _ Sự chuyển
    biến từ xã hội
    nguyên thuỷ
    sang xã hội
    có giai cấp

    – Mô tả được sự hình thành xã
    hội có giai cấp
    _ Mô tả được sự phân hóa
    không triệt để của xã hội
    nguyên thủy ở phương Đông
    – Giải thích được sự tan rã của
    xã hội nguyên thuỷ
    – Giải thích được sự phân hóa
    không triệt để của xã hội
    nguyên thủy ở phương Đông.
    Vận dụng cao

    1TL

    _ Nhận xét được vai trò của kim
    loại đối với sự chuyển biến và
    phân hóa từ xã hội nguyên thuỷ
    sang xã hội có giai cấp.
    Nhận biết
    – Trình bày được quá trình
    thành lập nhà nước của người
    Ai Cập và người Lưỡng Hà.
    – Kể tên và nêu được những

    2TN

    thành tựu chủ yếu về văn hoá ở
    Ai Cập, Lưỡng Hà

    2

    _ Ai Cập
    và Lưỡng


    1TN

    Thông hiểu
    – Nêu được tác động của điều
    kiện tự nhiên (các dòng sông,
    đất đai màu mỡ) đối với sự
    hình thành nền văn minh Ai
    Cập và Lưỡng Hà.

    1TL
    1TL

    8 câu
    TNKQ

    1 câu
    TL

    1 câu
    TL

    1 câu
    TL

    Tỉ lệ %

    20%

    15%

    10%

    5%

    Tổng hợp chung

    40%
    4 điểm

    30%
    3 điểm

    20%
    2 điểm

    10%
    1 điểm

    Số câu/ loại câu

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
    (Tuần 10)

    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):

    Mã đề
    TL-01

    A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
    là đúng nhất trong các câu sau:
    I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
    A. 600.

    B. 300.

    C. 00.

    D. 900.

    Câu 2: Trái Đất tự quay quanh một trục tưởng tượng theo hướng từ
    A. đông sang tây.

    B. tây sang đông.

    C. bắc xuống nam.

    D. nam lên bắc.

    Câu 3: Trái Đất có dạng hình
    A. cầu.

    B. tròn.

    C. bầu dục.

    D. vuông.

    Câu 4: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
    A. 2.

    B. 3.

    C. 4.

    D. 5.

    Câu 5: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
    A. Rất lớn.
    Km2.

    B. Rất nhỏ.

    C. Trung bình.

    D. Khoảng 510 triệu

    Câu 6: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
    A. 23027'.

    B. 66027'.

    C. 66033'.

    D. 32027'.

    Câu 7: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
    A. 24 giờ (một ngày đêm).
    văn).

    B. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên

    C. 12 giờ (1 ngày đêm).
    văn).

    D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên

    Câu 8: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
    A. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
    B. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
    C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
    D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.

    II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm

    Câu 1: Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy là
    A. kim loại.

    B. cành cây.

    C. đá.

    D. sắt.

    Câu 2: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
    A. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).

    B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

    C. Quỳnh Văn (Nghệ An).

    D. Xuân Lộc (Đồng Nai).

    Câu 3: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
    A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
    B. Biết phân công lao động giữa nam và nữ.
    C. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
    D. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
    Câu 4: Theo em, việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong 1 số mộ táng chứng tỏ
    A. họ có nhu cầu làm đẹp.
    B. công cụ và đồ trang sức ngày càng nhiều.
    C. đời sống vật chất và tinh thần chưa phát triển.
    D. đã có sự phân chia tài sản giữa các gia đình.
    Câu 5: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
    A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
    B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
    C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
    D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
    Câu 6: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
    A. Nin.

    B. Hoàng Hà.

    C. Trường Giang.

    D. Ấn.

    Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
    A. Nôm.

    B. thị tộc.

    C. bản.

    D. chiềng, chạ.

    Câu 8: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
    A. tượng bán thân.
    B. kim tự tháp.
    C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun.

    D. chữ tượng hình.

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút

    (Tuần 10)
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):

    Mã đề
    TL-02

    A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
    là đúng nhất trong các câu sau
    I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Trái Đất có dạng hình
    A. vuông.

    B. cầu.

    C. bầu dục.

    D. tròn.

    Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
    A. 5.

    B. 4.

    C. 3.

    D. 2.

    Câu 3: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
    A. 600.

    B. 300.

    C. 00.

    D. 900.

    Câu 4: Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời theo hướng từ
    A. đông sang tây.

    B. nam lên bắc.

    C. bắc xuống nam.

    D. tây sang đông.

    Câu 5: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
    A. 24 giờ (một ngày đêm).

    B. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).

    C. 12 giờ (1 ngày đêm).

    D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).

    Câu 6: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
    A. 23027'.

    B. 66027'.

    C. 66033'.

    D. 32027'.

    Câu 7: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
    A. Rất lớn.
    Km .
    2

    B. Rất nhỏ.

    C. Trung bình.

    D. Khoảng 510 triệu

    Câu 8: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
    A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
    B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
    C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
    D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
    II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Công cụ lao động chủ yếu của người nguyên thủy là

    A. đá.

    B. cành cây.

    C. thủy tinh.

    D. sắt.

    Câu 2: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
    A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
    B. Có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
    C. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
    D. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
    Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
    A. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).

    B. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

    C. Quỳnh Văn (Nghệ An).

    D. Xuân Lộc (Đồng Nai).

    Câu 4: Theo em, việc phát hiện ra công cụ và đồ trang sức trong 1 số mộ táng chứng tỏ
    A. họ có nhu cầu làm đẹp.
    B. công cụ và đồ trang sức ngày càng nhiều.
    C. đời sống vật chất và tinh thần chưa phát triển.
    D. đã có sự phân chia tài sản giữa các gia đình.
    Câu 5: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
    A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
    B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
    C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
    D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
    Câu 6: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
    A. tượng bán thân.

    B. kim tự tháp.

    C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha mun.

    D. chữ tượng hình.

    Câu 7: Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
    A. Nin.

    B. Hoàng Hà.

    C. Trường Giang.

    D. Ấn.

    Câu 8: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
    A. Nôm.

    B. thị tộc.

    C. bản.

    D. chiềng, chạ.

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
    (Tuần 10)

    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):

    Mã đề
    TL-03

    A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
    là đúng nhất trong các câu sau.
    I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
    A. 5.

    B. 4.

    C. 3.

    D. 2.

    C. bầu dục.

    D. tròn.

    Câu 2 : Trái Đất có dạng hình
    A. vuông.

    B. cầu.

    Câu 3: Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ
    A. đông sang tây.

    B. tây sang đông.

    D. bắc xuống nam.

    D. nam lên bắc.

    Câu 4 : Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả địa cầu gọi là
    đường
    A. kinh tuyến.

    B. kinh tuyến gốc.

    B. vĩ tuyến.

    D. vĩ tuyến gốc.

    Câu 5: So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
    A.

    A. 23027.

    B. 66027'.

    C. 66033'.

    D. 32027'.

    Câu 6: Trái Đất quay 1 vòng quanh Mặt Trời mất khoảng
    A. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).

    B. 24 giờ (một ngày đêm).

    C. 12 giờ (1 ngày đêm).

    D. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).

    Câu 7: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
    A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
    B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
    C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
    D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
    Câu 8: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
    A. Rất lớn.
    Km .
    2

    B. Rất nhỏ.

    C. Trung bình.

    D. Khoảng 510 triệu

    .II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là
    A. công xã nông thôn.

    B. công xã thị tộc.

    C. bầy người nguyên thủy.

    D. bộ lạc.

    Câu 2: Đời sống tinh thần của người nguyên thủy được thể hiện qua việc
    A. chế tác công cụ lao động sắc bén hơn.
    B. biết chôn cất người chết cùng với công cụ và đồ trang sức.
    C. tạo ra lửa và dùng lửa sưởi ấm, nướng thức ăn.
    D. chuyển địa bàn cư trú xuống ven các con sông, suối.
    Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
    A. Quỳnh Văn (Nghệ An).

    B. Xuân Lộc (Đồng Nai).

    C. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).

    D. Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

    Câu 4: Đâu không phải là đặc điểm trong giai đoạn công xã thị tộc?
    A. Đứng đầu là tộc trưởng.
    B. Chưa có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
    C. Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống, sống chung với nhau.
    D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng với nhau hợp thành thị tộc.
    Câu 5: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
    A. tượng bán thân.

    B. kim tự tháp.

    C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun.
    D. chữ tượng hình.
    Câu 6: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
    A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
    B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
    C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
    D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
    Câu 7: Cư dân Ai Cập cổ đại sống theo từng công xã gọi là
    A. Nôm.

    B. thị tộc.

    C.bản.

    D. chiềng, chạ.

    Câu 8: Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
    A. Nin.

    B. Ti-gơ-rơ.

    C. Trường Giang.

    D. Ơ-phơ- rát và Ti-gơ-rơ.

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
    (Tuần 10)
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):
    Mã đề
    TL-04

    A. TRẮC NGHIỆM (20 phút): Hãy khoanh tròn vào một trong các ý A, B, C, D mà em cho
    là đúng nhất trong các câu sau
    I. Phân môn Địa lí (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng
    A. 600.

    B. 300.

    C. 00.

    D. 900.

    Câu 2: Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí thứ...........theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
    A. 5.

    B.4.

    C. 3.

    D. 2.

    C. bầu dục.

    D. tròn.

    Câu 3 : Trái Đất có dạng hình
    A. vuông.

    B. cầu.

    Câu 4. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trong năm là do
    A. có đường kinh tuyến gốc đi qua.
    B. Trái Đất có dạng hình cầu và kích thước rất lớn.
    C. Trái Đất quay theo chiều từ tây sang đông và nghiêng 1 góc 66033'.
    D. trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng khi chuyển động quanh Mặt Trời.
    Câu 5: Trái Đất chuyển động quanh trục tưởng tượng theo hướng từ
    A. đông sang tây.

    B. tây sang đông.

    C. bắc xuống nam.

    D. nam lên bắc.

    Câu 6 : So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc
    A. 66033'.

    B. 23027'.

    C. 66027'.

    D. 32027'.

    Câu 7: Trái Đất quay 1 vòng quanh trục mất khoảng
    A. 24 giờ (một ngày đêm).

    B. 364 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).

    C. 12 giờ (1 ngày đêm).

    D. 365 ngày 6 giờ (1 năm thiên văn).

    Câu 8: Cho biết kích thước của Trái Đất như thế nào?
    A. Rất nhỏ.
    Km .
    2

    B. Rất lớn.

    C. Trung bình.

    D. Khoảng 510 triệu

    II. Phân môn Lịch sử (2 điểm): Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm
    Câu 1: Đời sống tinh thần của người nguyên thủy được thể hiện qua việc
    A. chế tác công cụ lao động sắc bén hơn.
    B. biết chôn cất người chết cùng với công cụ và đồ trang sức.
    C. tạo ra lửa và dùng lửa sưởi ấm, nướng thức ăn.
    D. chuyển địa bàn cư trú xuống ven các con sông, suối.
    Câu 2: Tổ chức xã hội đầu tiên của người nguyên thủy là
    A. công xã nông thôn.

    B. công xã thị tộc.

    C. bầy người nguyên thủy.

    D. bộ lạc.

    Câu 3: Ở Việt Nam, chiếc răng của người tối cổ được tìm thấy tại
    A. Quỳnh Văn (Nghệ An).

    B. Xuân Lộc (Đồng Nai).

    C. núi Đọ, Quan Yên (Thanh Hóa).

    D. Thầm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

    Câu 4: Chi tiết nào cho thấy người nguyên thủy bắt đầu có đời sống định cư?
    A. Biết trồng trọt và chăn nuôi gia súc.
    B. Biết phân công lao động giữa nam và nữ.
    C. Có dấu vết hạt thóc, vỏ trấu, gạo cháy, bàn nghiền hạt và chày.
    D. Dùng đồ trang sức, dùng màu vẽ lên người để hóa trang hay làm đẹp.
    Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm trong giai đoạn công xã thị tộc?
    A. Đứng đầu là tộc trưởng.
    B. Chưa có sự phân công lao động giữa nam và nữ.
    C. Gồm các gia đình có quan hệ huyết thống, sống chung với nhau.
    D. Nhiều thị tộc sống cạnh nhau, có quan hệ họ hàng với nhau hợp thành thị tộc.
    Câu 6: Công trình kiến trúc nổi tiếng nhất ở Ai Cập là
    A. tượng bán thân. B. kim tự tháp.

    C. mặt nạ vua Tu-Tan-kha-mun. D. chữ tượng hình.

    Câu 7: Công cụ lao động bằng kim loại ra đời giúp con người
    A. sống quây quần, gắn bó với nhau.
    B. thu hẹp diện tích canh tác để làm nhà ở.
    C. tăng năng suất lao động, tạo ra sản phẩm dư thừa.
    D. con người có mối quan hệ bình đẳng hơn.
    Câu 8: Lưỡng Hà cổ đại được hình thành trên lưu vực sông
    A. Nin.

    B. Ti-gơ-rơ.

    C. Trường Giang.

    D. Ơ-phơ- rát và Ti-gơ-rơ.

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
    (Tuần 10)
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):

    Mã đề
    TL-01

    B. TỰ LUẬN (40 phút):
    I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
    Câu 1: (1.5 điểm): Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
    Câu 2: (1.0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây. Tìm toạ độ địa lí của các điểm A, B
    (Kinh tuyến gốc)
    200
    100
    00
    100
    200
    200
    Vĩ tuyến gốc

    *B

    00
    A*

    100
    100
    200

    * Toạ độ địa lí:

    A:
    B:

    Câu 3: (0.5 điểm): Một bản đồ có tỉ lệ 1: 30.000, độ dài đo được giữa 2 điểm A và B trên
    bản đồ là 5cm. Hỏi khoảng cách trên thực địa của 2 điểm này là bao nhiêu (m)?
    II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
    Câu 1: (1.5 điểm): Sau khi tìm hiểu nội dung sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy, em
    hãy cho biết:
    a. Vì sao xã hội có phân hóa thành người giàu và người nghèo? (1,0 đ)
    b. Mối quan hệ giữa người và người trong xã hội có giai cấp như thế nào? (0,5đ)
    Câu 2: (1.0 điểm): Vai trò của sông Nin đối với sự phát triển của cư dân Ai Cập cổ đại.

    Câu 3: (0.5 điểm): Vì sao người dân Ai Cập lại rất giỏi về hình học?
    ( Học sinh được sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6)
    BÀI LÀM
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................

    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023 -2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6- Thời gian: 60 phút
    (Tuần 10)
    Điểm

    Lời nhận xét của thầy (cô):

    Mã đề
    TL-02

    B. TỰ LUẬN (40 phút):
    I. Phân môn Địa lí (3 điểm)
    Câu 1: (1.5 điểm): Trình bày hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau trên Trái Đất.
    Câu 2: (1.0 điểm): Quan sát hình vẽ dưới đây. Tìm toạ độ địa lí của các điểm C, D
    (Kinh tuyến gốc)
    0
    40
    200
    00
    200
    400
    *D
    Vĩ tuyến gốc

    200
    100

    00
    C*

    100
    200

    * Toạ độ địa lí:

    C:

    D:
    Câu 3: (0.5 điểm): Một bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000, độ dài đo được giữa 2 điểm A và B trên
    bản đồ là 6cm. Hỏi khoảng cách trên thực địa của 2 điểm này là bao nhiêu (m)?
    II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
    Câu 1: (1.5 điểm): Sau khi tìm hiểu nội dung sự chuyển biến trong xã hội nguyên thủy, em
    hãy cho biết:
    a. Nguyên nhân dẫn đến xã hội nguyên thủy tan rã. (1 đ)
    b. Mối quan hệ giữa người và người trong xã hội có giai cấp như thế nào? (0,5đ)
    Câu 2: (1.0 điểm): Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn phát triển nào? Đặc điểm
    trong quan hệ của con người với nhau như thế nào?
    Câu 3: (0.5 điểm): Vì sao người dân Ai Cập lại rất giỏi về hình học?
    ( Học sinh được sử dụng Tập bản đồ Địa lí 6)

    BÀI LÀM
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẨN CHẤM
    KIỂM TRA GIỮA KỲ I
    NĂM HỌC: 2023-2024
    Môn: Lịch sử và Địa lí 6
    Thời gian làm bài: 60 phút
    A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    I. Phân môn Địa lí (2 điểm)

    Câu
    Đề

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    TN-01

    C

    B

    A

    B

    A

    C

    B

    D

    TN-02

    B

    C

    C

    D

    B

    C

    A

    D

    TN-03

    C

    B

    B

    A

    C

    A

    D

    A

    TN-04

    C

    C

    B

    D

    B

    A

    A

    A

    II. Phân môn Lịch sử (2 điểm)
    Câu
    Đề

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    TN-01

    C

    B

    D

    D

    C

    A

    A

    B

    TN-02

    A

    C

    B

    D

    C

    B

    A

    A

    TN-03

    C

    B

    D

    B

    B

    C

    A

    A

    TN-04

    B

    C

    D

    C

    B

    B

    C

    A

    B. TỰ LUẬN (6 điểm)
    Đề TL-01
    I. Phân môn Địa lí (3 điểm)

    CÂU
    Câu 1
    (1.5 điểm)

    ĐÁP ÁN
    * Hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau.
    - Do Trái Đất có dạng hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được
    1 nửa. Nửa chiếu sáng là ngày, nửa không được chiếu sáng là

    ĐIỂM
    0.75đ

    đêm.
    - Do Trái Đất tự quay quanh trục từ tây sang đông nên mọi nơi

    0.75đ

    trên Trái Đất đều lần lượt có ngày và đêm.
    Câu 2
    (1.0 điểm)

    Tọa độ địa lí: + A { 100N; 200T }

    0.5đ

    + B {100B; 200Đ}
    Câu 3
    (0.5 điểm)

    0.5đ

    Dựa vào tỉ lệ bản đồ và khoảng cách giữa A và B thì khoảng
    cách trên thực địa cùa 2 điềm này là:
    30.000 x 5 =150.000 cm
    Đổi 150.000cm= 1500 m

    0.25đ
    0.25đ

    Vậy khoảng cách trên thực địa giữa A và B là 1500 m
    II. Phân môn Lịch sử (3 điểm)
    CÂU
    ĐÁP ÁN
    Câu 1
    a. Nguyên nhân dẫn đến sự phân hóa xã hội thành người giàu và
    (1.5 điểm)
    người nghèo.
    - Do sự phát triển của công cụ lao động bằng kim loại vào cuối thời

    nguyên thủy, con người làm ra một lượng sản phẩm dư thừa.
    - Một số người chiếm sản phẩm...
     
    Gửi ý kiến